| Băng thông sạch |
50 Mbps |
100 Mbps |
200 Mbps |
300 Mbps |
500 Mbps |
| IP |
01 |
01 |
01 |
01 |
01 |
| Chống Botnet |
|
|
|
|
|
| Chống SYN Flood |
|
|
|
|
|
| Chống SYN Flood Fake Source IP |
|
|
|
|
|
| Chống UDP Flood |
|
|
|
|
|
| Chống ICMP/ICMP Fragmentation Flood |
|
|
|
|
|
| Chống GRE Flood |
|
|
|
|
|
| Chống TOS Flood |
|
|
|
|
|
| Chống SYN+ACK / ACK+PSH Flood |
|
|
|
|
|
| Chống NTP/DNS/SNMP/SSDP/Memcached Reflection Flood |
|
|
|
|
|
| Chống Fraggle/Smurf/Land Attack |
|
|
|
|
|
| Chống TCP XMAS/Null/Fragmentation Attack |
|
|
|
|
|
| Chống CharGEN/Echo Flood |
|
|
|
|
|
| Chống Slowloris Attack |
|
|
|
|
|
| Chống HTTP Flood |
|
|
|
|
|
| BOT cảnh báo tấn công qua Telegram |
|
|
|
|
|
| Kiểm soát cổng (Port) truy cập |
|
|
|
|
|
| Giới hạn số lượng kết nối/tần số từng IP |
|
|
|
|
|
| Giới hạn số lượng kết nối/tần số của từng IP trên từng Port |
|
|
|
|
|
| Giữ IP thật của của người dùng |
|
|
|
|
|
| Tự học IP thật vào danh sách ưu tiên |
|
|
|
|
|
| Giao diện quản lý tập trung (Dashboard) |
|
|
|
|
|
| Giao diện quản lý Whitelist/Blacklist |
|
|
|
|
|
| Giao diện quản lý Port |
|
|
|
|
|
| Tùy biến rule theo yêu cầu |
|
|
|
|
|
| Cước phí |
2.500.000/ tháng |
4.750.000/ tháng |
9.000.000/ tháng |
12.750.000/ tháng |
20.000.000/ tháng |
| Đăng ký gói Ddos |
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|